Bảng giá xe Kawasaki Ninja 400 2019 và thông số kỹ thuật

| Món ăn

Bảng giá xe Kawasaki Ninja 400 2018 và thông số kỹ thuật: Về thiết kế, Kawasaki Ninja 400 2018 mang nhiều hơi hướng của dòng sản phẩm đầu bảng Ninja H2, đặc biệt là ở khía cạnh khuôn hình tổng thể. Cụm tay lái có đầy đủ các nút điều khiển như khoá điện, nút khởi động, xi-nhan, pha/cốt và còi. Kế đó là cụm đồng hồ được chia thành hai vùng rõ rệt bao gồm màn hình LCD với các thông tin về mức xăng, ODO, tốc độ, chức năng ECO và đồng hồ vòng tua cỡ lớn kế bên, tương tự chiếc Ninja 650.

Loading...

Kawasaki Ninja 400 2018 giá bao nhiêu?

Kawasaki đã chính thức giới thiệu chiếc sport-bike Ninja 400 hoàn toàn mới để thay thế cho Ninja 300 đã tồn tại khá lâu trên trị trường. Ninja 400 không chỉ có thiết kế ấn tượng hơn mà còn sử dụng động cơ dung tích lớn hơn, đi cùng nhiều cải tiến đáng giá để cạnh tranh với các đối thủ như Yamaha R3 hay KTM RC390.

Kawasaki Ninja 400 2018, giá xe Kawasaki Ninja 400 2018, đánh giá Kawasaki Ninja 400 2018, Kawasaki Ninja 400 2018 giá bao nhiêu, thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja 400 2018, bảng giá xe Kawasaki Ninja 400 2018 1

Hiện tại, Kawasaki Ninja 400 2018 sẽ được nhập chính hãng về Việt Nam với 2 màu sắc khác nhau, trong đó phiên bản màu đen (Metallic Spark Black) có mức giá từ 153 triệu đồng và phiên bản màu xanh lá đặc biệt KRT (Kawasaki Racing Team) sẽ giá từ 156 triệu đồng.

Giá lăn bánh Kawasaki Ninja 400 tại đại lý
Khu vực Kawasaki Ninja 400 Kawasaki Ninja 400 KRT
Giá bán 153,000,000 156,000,000
Thuế trước bạ (5% & 2%)) 7,650,000 7,800,000
Phí cấp biển số 2,000,000 2,000,000
Bảo hiểm dân sự 66,000 66,000
Giá lăn bánh 162,716,000 165,866,000
Giá Kawasaki Ninja 400 tại ra giấy tờ các tỉnh và TP khác
Exciter 150 Kawasaki Ninja 400 Kawasaki Ninja 400 KRT
Giá bán 153,000,000 156,000,000
Thuế trước bạ (2%) 3,060,000 3,120,000
Phí cấp biển số 800,000 800,000
Bảo hiểm dân sự 66,000 66,000
Giá lăn bánh 156,926,000 159,986,000

Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja 400 2018

Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja 400 2018
Động cơ: 2 xy lanh, DOHC, 4 van/xy lanh, 399 cc
Đường kính x hành trình piston: 70 x 51,8 mm
Tỉ số nén: 11.5:1 Hệ thống phun xăng: Điện tử
Hệ thống khởi động: Điện Hệ thống làm mát: Chất lỏng
Công suất: 45 [email protected] rpm Mô-men xoắn: 38 [email protected] rpm
Hộp số: 6 cấp côn tay Dung tích bình xăng: 14 lít
Phanh trước: Đĩa đơn 310 mm, 2 piston, ABS Phanh sau: Đĩa đơn 220 mm, 2 piston, ABS
Bánh xe: 17″, lốp trước 110/70, lốp sau 150/60
Kích thước (DxRxC): 1.990 x 710 x 1.120 mm
Chiều dài cơ sở: 1.405 mm Chiều cao gầm: 140 mm
Chiều cao yên: 785 mm Trọng lượng khô: 168 kg

Kawasaki Ninja 400 2018 cũng sở hữu hệ thống côn với lực điều khiển giảm nhẹ hơn 20%. Trong khi đó, toàn bộ khung vỏ xe đều được làm mới với trọng lượng giảm đi 6kg (còn 168kg) so với Ninja 300 trước đây.

Loading...
Tag:

Bình luận
0

Bình luận