Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2019 tại các đại lý

Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2016 tại các đại lý: Ngay sau tết nguyên đán, chính vì độ HOT của các dòng xe Honda 2016 nên giá cả của những xe này ở nhiều HEAD Honda có sự tăng giá so với giá đề xuất chính thức. Vì thế, khi mua xe bạn có thể cân nhắc và tham khảo giá xe ở một số nơi sau đó so sánh và chọn những địa điểm có giá xe hợp lý nhất để có được mức giá hợp lý vừa túi tiền...

Có thể bạn quan tâm:

Tóm tắt

Loading...

Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2016 tại các đại lý: Ngay sau tết nguyên đán, chính vì độ HOT của các dòng xe Honda 2016 nên giá cả của những xe này ở nhiều HEAD Honda có sự tăng giá so với giá đề xuất chính thức. Vì thế, khi mua xe bạn có thể cân nhắc và tham khảo giá xe ở một số nơi sau đó so sánh và chọn những địa điểm có giá xe hợp lý nhất để có được mức giá hợp lý vừa túi tiền của bạn….

Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2016 tại các đại lý

Giá xe máy Honda 2016 mới nhất : “Bao gồm giá bán các loại xe Honda mới ra cuối năm 2015 Vision 2016, Lead 125, Air Blade 2016, SH 150i, SH 125i, SH Mode, PCX, Wave RSX, Future Fi, Blade 110, MSX 125… – Đây là bảng giá xe máy Honda mới nhất 2016 và được Danhgiaxe.net cập nhật từ website Head Honda Việt Nam.”

Loại xe Giá (VNĐ)
SH 150cc 80.990.000
SH 125cc 66.990.000
SH mode 125cc – Phiên bản Thời trang 50.490.000
SH mode 125cc – Phiên bản cá tính 50.490.000
SH mode 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn 49.990.000
MSX 125cc 59.990.000
PCX 125cc – Bản cao cấp 55.490.000
PCX 125cc – Bản tiêu chuẩn 51.990.000
Air Blade 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen) 40.990.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc) 39.990.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen) 37.990.000
LEAD 125cc – Phiên bản Cao cấp (Xanh Vàng, Vàng nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng) 38.490.000
LEAD 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Nâu) 37.490.000
VISION 110cc – Phiên bản cao cấp (Đen mờ) 29.990.000
VISION 110cc – Phiên bản thời trang 29.990.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành đúc 30.990.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành nan hoa 29.990.000
Future 125cc – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành đúc) 23.990.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 22.490.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh cơ, Vành nan hoa) 21.490.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành đúc) 21.990.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 20.490.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh cơ, Vành nan hoa) 19.490.000
BLADE 110cc – Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc) 20.600.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa) 19.100.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa) 18.100.000
Super Dream 110cc – Nâu huyền thoại 18.700.000
Super Dream 110cc – Đen lịch lãm 18.990.000
Super Dream 110cc – Vàng thanh lịch 18.990.000
Wave Alpha 100cc 16.990.000

Giá xe Honda tại các đại lý trong tháng 3/2016:

Giá xe Air blade 2016 tham khảo tại các đại lý (Head Honda):

Giá xe Vision tháng 3/2016:

Giá xe Lead 125 2016:

Giá xe SH tháng 3/2016:

Giá xe Wave 2016:

Ngày 23/03 năm 2020 | Món ăn | Tag: