Gợi ý 1000 Cách đặt tên mang lại nhiều may mắn cho con trai năm 2019

  1. Những phong cách thời trang cho bé trai được yêu thích nhất hiện nay
  2. Đặt tên gọi ở nhà cho bé gái 2019 sao cho hay và đẹp năm 2019
  3. Danh sách 100 tên đẹp cho bé trai sinh vào mùa đông hay và ý nghĩa nhất
  4. Gợi ý 1000 Cách đặt tên mang lại nhiều may mắn cho con trai năm 2019

 

+ Gợi ý 1000 Cách đặt tên mang lại nhiều may mắn cho con trai năm 2019

Khi đặt tên cho con trai 2019 bạn cần lưu ý đến đặc điểm của Nam tuổi Kỷ Hợi là tiền vận khá khó khăn và gặp không ít trắc trở, do đó việc bạn chọn cho bé một cái tên hợp phong thuỷ và hợp mệnh dành cho con trai sinh năm 2019 tuổi Kỷ Hợi sẽ phần nào hạn chế những trở ngại về mặt cung mệnh cho bé.

Đặt tên cho con trai 2019 – 100 gợi ý cho mẹ đang tìm kiếm tên may mắn cho bé

đặt tên cho con trai 2019

Đặt tên cho con trai 2019

Khi tìm đến với các cách đặt tên theo phong thủy thì chắc hẳn rằng vợ chồng bạn luôn muốn con mình có tên vừa hay vừa hợp vận mạng để có cuộc sống tốt về sau. Thật vậy, vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy.

Nhiều người tin rằng, việc lớn hợp với phong thủy thì thường đi kèm với thành công. Đặt tên cho con cũng là một trong những việc lớn và trọng đại của gia đình.

Đầu tiên và quan trọng nhất trong các quy tắc đặt tên theo phong thuỷ là chọn được một cái tên hợp mệnh cho bé, các bé sinh năm 2019 sẽ thuộc mệnh Mộc, đây là tiền đề để bạn chọn ra được danh sách những tên có thể đặt cho bé.

đặt tên cho con trai 2019

Đặt tên cho con trai 2019

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.

Dưới đây là 100 tên hay và may mắn nhất để mẹ có thể tham khảo đặt tên cho con trai sinh năm 2019:

  1. Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
  2. Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
  3. Anh Nhật: Con thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình
  4. Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
  5. Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực
  6. Bá Hiển: Con sẽ là người có chức có quyền và có địa vị cao sang, hiển hách.
  7. Bách Quang: Con sẽ là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.
  8. Bách Sơn: con luôn giữ lẽ thẳng ngay, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt, tiềm tàng, nên đặt tên này cha mẹ tin rằng con mình cũng sẽ bền bỉ, mạnh mẽ, biết chịu đựng và vượt qua gian khổ
  9. Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
  10. Bảo Khang: Vật bảo quý giá luôn an khang, hưng vượng.
  11. Bảo Lâm: Bảo là quý giá. Bảo Lâm là rừng quý, chỉ con người tài năng, giá trị.
  12. Bảo Minh: Con thông minh, sáng dạ và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình
  13. Bảo Quốc: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm để bảo vệ đất nước
  14. Bình Nguyên: Mong con là người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.
  15. Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.
  16. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
  17. Công Minh: Con thông minh, sáng dạ và sống chính trực, công bằng
  18. Dương Minh: Mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống và là ánh sáng, ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.
  19. Duy Bảo: Con là người thông minh, được mọi người quý trọng.
  20. Duy Phong: Là mong muốn của cha mẹ với đứa con thân yêu của mình, con mình sẽ rất tài giỏi, mạnh khỏe như cơn gió, lại được nhiều người yêu thương, bảo vệ.
  21. Duy Phúc: Con sẽ duy trì phúc đức của dòng họ.
  22. Đăng Bách: Con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng, kiên định và làm việc có ích cho xã hội.
  23. Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  24. Đăng Nguyên: Mong muốn con luôn có được hướng đi đúng đắn trong cuộc sống và có tương lai rộng mở phía trước.
  25. Đăng Quốc: Mong muốn con luôn là người làm được những công việc lớn và là ngọn đèn chiếu sáng của quốc gia và gia đình.
  26. Đông Hải: Mong muốn con luôn rực rỡ, tỏa sáng như vùng trời phía đông
  27. Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
  28. Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  29. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  30. Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
  31. Gia Bảo: Con như báu vật, luôn được kính trọng, gặp nhiều may mắn và phú quý.
  32. Gia Huân: Người có tài năng, công danh hiển hách.
  33. Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
  34. Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
  35. Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  36. Hiệp Bách: Mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.
  37. Hoàng Bách: Con sẽ có được phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ.
  38. Hoàng Dương: Mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, tương lai tươi sáng rạng ngời.
  39. Hoàng Đăng: Con chính là ngọn đèn mà vua ban cho gia đình, sáng rọi danh tiếng cả gia đình
  40. Hoàng Hải: Mong muốn con tài giỏi, thành đạt to lớn như biển cả.
  41. Hoàng Khôi: Con thông minh thành đạt giỏi giang, có cuộc sống giàu sang vẻ vang rực rỡ.
  42. Hoàng Lâm: “Hoàng” chỉ sự sang trọng, quý phái. “Lâm” thể hiện sự lớn mạnh. Hoàng Lâm hướng đến người có tầm nhìn rộng, luôn có những ý nghĩ lớn lao, vĩ đại
  43. Hoàng Nam: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.
  44. Hoàng Phong: Con sẽ có một cuộc sống quyền quý, tốt đẹp.
  45. Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
  46. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  47. Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
  48. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  49. Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  50. Khang Nguyên: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn
  51. Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  52. Khôi Việt: Mong muốn con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người xuất chúng ưu việt.
  53. Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
  54. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
  55. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  56. Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
  57. Minh Duyệt: Bé sẽ là con người minh bạch, hoàn hảo, tốt đẹp.
  58. Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
  59. Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
  60. Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
  61. Minh Trung: Con sẽ là người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt
  62. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
  63. Minh Quân: Con sẽ luôn anh minh và công bằng, là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
  64. Minh Sơn: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.
  65. Minh Tân: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.
  66. Nam Thành: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại
  67. Nam Thiên: Mong muốn con tài giỏi, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có tấm nhìn rộng lớn
  68. Nam Sơn: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường, bản lĩnh, giỏi giang hơn người
  69. Nam Trường: Con là người có ý chí kiên cường, có lập trường bền vững, dù có khó khăn hay vấp ngã cũng có thể đứng vững. Ngoài ra, còn có ý nghĩa mong con sẽ mạnh khỏe và sống lâu
  70. Ngọc Khang: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình
  71. Nhật Bằng: Con sẽ có quyền năng mạnh mẽ tựa như mặt trời
  72. Nhật Duy: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.
  73. Nhật Dương: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.
  74. Nhật Nam: Nhật là mặt trời. Nhật Nam là mặt trời phương Nam, chỉ con người cá tính, mạnh mẽ.
  75. Nhật Quân: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.
  76. Nhật Vinh: Con luôn tỏa sáng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
  77. Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
  78. Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
  79. Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
  80. Quang Duy: Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.
  81. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
  82. Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
  83. Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  84. Quốc Dũng: Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.
  85. Quốc Duy: Mong muốn con là người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn
  86. Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
  87. Sơn Tùng: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.
  88. Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
  89. Thế Huân: Là người có công lao hiển hách với đời, hàm nghĩa con sẽ là người lập công danh nổi tiếng.
  90. Thế Vỹ: Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại.
  91. Thiên Ân: Nói cách khác sự ra đời của bé là ân đức của trời phật dành cho gia đình.
  92. Thiện Sơn: Con sẽ oai nghi, bản lĩnh, có tấm lòng lương thiện, nhân ái, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
  93. Tuấn Dũng: Mong con luôn tài đức vẹn toàn
  94. Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
  95. Tùng Sơn: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.
  96. Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
  97. Trường An: Mong con luôn có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.
  98. Việt Dũng: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc
  99. Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
  100. Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

đặt tên cho con trai 2019

Đặt tên cho con trai 2019

Đặt tên cho con vừa là nỗi băn khoăn và cũng vừa là niềm vui của mỗi bậc cha mẹ trước khi em bé của mình chào đời. Sau bài viết này, các mẹ đã có cái tên riêng cho con mình chưa? Mong rằng với 100 gợi ý đặt tên cho con trai 2019 này, The Asianparent Việt Nam có thể giúp được các mẹ phần nào để giải quyết nỗi lo lắng này.

Cách đặt tên mang lại nhiều may mắn cho con trai năm 2019

Đặt tên cho con trai sinh năm 2017 theo bản mệnh

Theo Âm lịch, năm Bính Thân bắt đầu từ ngày 8/2/2017 – 27/1/2017 dương lịch; nên tất cả các bé sinh trong khoảng thời gian này sẽ mang tuổi Thân – tức cầm tinh con khỉ như dân gian vẫn gọi. Những bé tuổi Bính Thân có mệnh Hỏa (sơn hạ hỏa – tức lửa dưới núi). Dựa theo bản mệnh của bé, bố mẹ có thể đặt tên con sao cho phù hợp với Ngũ hành tương sinh tương khắc như sau:

Các bé sinh năm Bính Thân “đích thị” là những chú khỉ thông minh, nhanh nhẹn và vui vẻ.Các tuổi tương ứng với cung (hành) theo Tử Vi:
Tuổi Hành
Sửu, Thìn, Mùi, Tuất Thổ
Dần, Mão Mộc
Tỵ, Ngọ Hỏa
Thân, Dậu Kim
Tí, Hợi Thủy
Theo đó có thể thấy tuổi Thân thuộc hành Kim, vì vậy để bé có vận mệnh tốt đẹp thì nên dùng các chữ thuộc bộ Thủy để đặt tên cho con vì Thủy tương sinh Kim. Không nên dùng các chữ thuộc bộ Mộc vì Kim khắc Mộc.

Một số tên thuộc bộ Thủy có thể đặt cho bé trai là:

  • Giang: Trường Giang, Thanh Giang, Đại Giang, Minh Giang…
  • Hải: Đức Hải, Tuấn Hải,…
  • Khánh: Bảo Khánh, Quốc Khánh, Quang Khánh, Ngọc Khánh, Trọng Khánh,…
  • Hiếu: Ngọc Hiếu, Chí Hiếu, Quang Hiếu, Đức Hiếu…
  • Tân: Minh Tân, Thiên Tân,…
  • Nguyên: Bảo Nguyên, An Nguyên, Khôi Nguyên,…

Ngoài ra mẹ có thể lựa chọn những tên khác như Băng, Chân, Lân, Tuyền, Tự, Tôn, Học, Hồ,… cũng thích hợp để đặt tên cho bé trai tuổi Bính Thân.

Đặt tên theo tam hợp cho con trai sinh năm 2017

Trong 12 con giáp thì hình thành 4 tam hợp như sau:

  • Dần – Ngọ – Tuất
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Thân – Tý – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu

Như vậy, Thân tam hợp với Tý và Thìn, do đó nếu trong tên bé có các chữ thuộc các bộ thủ Tý, Thìn sẽ đem đến vận mệnh tốt, được hỗ trợ đắc lực. Tuy nhiên, ngoài tam hợp thì bố mẹ cần chú ý tránh những chữ thuộc các bộ trong tứ hành xung khi đặt tên cho bé, trong đó các bộ con giáp không hợp nhau là:

  • Thân – Dần – Tỵ – Hợi
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ

Gợi ý tên hay đem lại vận mệnh tốt cho bé trai tuổi Thân

Một bé trai tuổi Thân sẽ là “đại diện” cho sự tinh anh, nhanh nhạy, trí thức, khôn khéo và lạc quan, vui vẻ,… Để mang lại vận mệnh tốt cho bé, ngoài những gợi ý theo tam hợp, bản mệnh như trên, bố mẹ có thể đặt tên con theo các bộ sau:

Bộ Mộc: Do loài khỉ sống trong rừng và thích leo trèo nên khi đặt tên cho bé trai tuổi Thân, bố mẹ đừng quên những chữ thuộc bộ Mộc để đem đến vận mệnh tốt cho con. Một số tên chứa chữ thuộc bộ Mộc có thể đặt cho bé trai là:

Dương: Hoàng Dương, Tuấn Dương, Đức Dương, Ngọc Dương, Đông Dương,…

Tùng: Sơn Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Huy Tùng,…

Bách: Xuân Bách, Sơn Bách,…

Một số tên khác cũng thuộc bộ Mộc là: Bản, Tài, Lương, Đỗ,…

Bộ Miên, Mịch: Bộ này liên quan đến “hang của khỉ” nên sẽ giúp bé có cuộc sống yên bình, an nhàn thư thái. Một số tên hay thuộc các bộ này như:

  • An: Quốc An, Thái An, Duy An, Ngọc An,…
  • Khôi: Đăng Khôi, Anh Khôi,…
  • Trung: Quang Trung, Quốc Trung,…
  • Phúc: Đức Phúc, Gia Phúc, Hoàng Phúc,…
  • Thiện: Chí Thiện, Đức Thiện, Ngọc Thiện,…
  • Quân: Minh Quân, Duy Quân, Mạnh Quân,…
  • Thành: Tiến Thành, Trường Thành, Minh Thành,…
  • Bảo: Quốc Bảo, Bảo Bảo, Gia Bảo,…

Một số tên khác thuộc bộ Miên, Mịch như: Cảnh, Tín, Hà, Nghi, Nghị, Đại, Huấn, Nhân,… cũng rất thích hợp để đặt tên cho con trai sinh năm 2017.

Bộ Vương: Khỉ thường thích xưng vương như trong các truyền thuyết, do đó tên thuộc bộ Vương dễ mang lại quyền lực, giàu có, sung túc. Gợi ý tên thuộc bộ này gồm:
  • Anh: Tiến Anh, Tuấn Anh, Đức Anh, Quốc Anh, Nhật Anh,…
  • Lâm: Đức Lâm, Minh Lâm, Tiến Lâm,…
  • Cầm: Thiên Cầm, Hoàng Cầm,…
  • Hoặc có thể lựa chọn giữa các từ: Linh, Dao, Ngọc, Cầu, San,…

Cách đặt tên cho con năm 2017 hợp mệnh, hợp tuổi:

Người xưa có câu “yêu con hãy cho con một nghề, thương con hãy cho con một cái tên đẹp”. Như thế đủ để thấy các cụ ngày xưa rất coi trọng việc đặt tên cho con cái. Cái tên gắn liền với quá trình vận động của sự vật và con người. Bởi vậy, tên hay là một chuyện, tên còn phải có ý nghĩa và đem lại nhiều may mắn, thuận lợi, suôn sẻ cho đứa bé.

Dẫu biết cuộc đời và vận mệnh con người không thể lúc nào cũng suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió. Thành công hay không còn phụ thuộc rất nhiều vào môi trường giáo dục và từ chính sự cố gắng của đứa trẻ. Nhưng bố mẹ vẫn có thể hạn chế những điều rủi ro, tăng thêm những điều thuận lợi cho cuộc đời con sau này qua cách đặt tên hợp mệnh, hợp tuổi.

Lý luận ngũ hành luôn là căn cứ, cơ sở để đặt tên cho con:

Con người luôn được đặt trong mối tương quan với tự nhiên: “Thiên – Nhân – Địa”. Mối liên quan ấy có tác động mạnh đến môi trường vật chất và môi trường tinh thần mà mỗi con người hoạt động. Tên gắn liền với mệnh, tên gắn liền với căn số.

Ví dụ một người tên là Nguyễn Văn A, nếu sinh năm Hỏa, thì cái tên nên có mối tương quan với Hỏa. Tức là hàm nghĩa của tên phải quy về ngũ hành thuộc Thổ hoặc Mộc (vì Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ), thì người này sẽ gặp nhiều thuận lợi trong cuộc sống và sự nghiệp.

Thêm một ví dụ khác, một người tên Nguyễn Thị B, sinh vào năm Kim, thì tên nên mang nội dung, tính chất phù hợp với Kim. Nghĩa là tên phải thuộc hành Thủy (vì Kim sinh Thủy) hoặc hành Thổ (vì Thổ sinh Kim). Có như vậy người cuộc đời và sự nghiệp với vận động trong cái thế nhiều thuận lợi.

Như vậy muốn cái tên đạt tới mức tối ưu, hòa hợp mọi thứ thì người đặt tên cần nắm được quy luật của ngũ hành. Để dễ hiểu hơn, có thể tham khảo hình vẽ sau:

Ngũ hành tương sinh gồm có:

Kim sinh Thủy

Thủy sinh Mộc

Mộc sinh Hỏa

Hỏa sinh Thổ

Thổ sinh Kim

Ngũ hành tương khắc gồm có:

Kim khắc Mộc

Mộc khắc Thổ

Thổ khắc Thủy

Thủy khắc Hỏa

Hỏa khắc Kim

Bản chất của quy luật ấy mang tính chất tất yếu của tạo hóa và tự nhiên. Từ xa xưa những nhà giàu, những bậc đại nho, những nhà danh sỹ thường mời người am hiểu thông kim bác cổ, giỏi về tử vi tướng pháp về nhà để đặt tên cho con của mình. Những nhà thường dân, nhà nghèo thường chỉ đặt tên theo cách thông thường, nghĩ gì đặt nấy hoặc mong muốn điều gì cho con thì đặt. Ngày nay, thế hệ trẻ phần lớn đặt tên cho con theo sở thích của mình, hoặc lấy tên một diễn viên, một nhân vật nổi tiếng, một ca sỹ, một chính trị gia mà mình yêu thích đặt cho đứa trẻ. Như thế đứa trẻ tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của người mà nó đã phải mang tên. Những cách đặt tên “ngẫu hứng” như vậy, có khi không giúp được cho đứa trẻ phát triển thuận lợi, vô tình áp đặt những điều bất lợi trên bước đường phát triển của đứa trẻ.

Trên đây là những gợi ý đặt tên cho bé trai sinh năm 2017 để đem lại vận mệnh tốt cho con; chúc các mẹ sớm tìm được tên phù hợp nhất cho bé trai nhà mình nhé! Những mẹ mang thai bé gái hãy đón đọc những gợi ý đặt tên cho bé gái sinh năm 2017 ở bài tiếp theo nhé!

đặt tên, đặt tên cho con, sinh con năm 2017, đặt tên cho con 2017

Bình luận
0

Bình luận